tử vong

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chết, mất mạng: Chỉ việc một sinh vật sống, đặc biệt con người, ngừng hoạt động sống một cách vĩnh viễn. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức hoặc khi nói về nguyên nhân cái chết.
    • Bị thiệt mạng: Thường dùng để chỉ cái chết do tai nạn, thảm họa, chiến tranh hoặc các sự kiện bất ngờ, không tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng đã khiến ba người tử vong tại chỗ. (Ba người đã chết ngay tại hiện trường vụ tai nạn.)
    • Tỷ lệ tử vongtrẻ sơ sinh đã giảm đáng kể nhờ những tiến bộ về y tế. (Tỷ lệ trẻ em mới sinh bị chết đã giảm nhiều.)
    • Người lính đó đã anh dũng tử vong trong khi làm nhiệm vụ. (Người lính đó đã anh dũng hi sinh khi đang thực hiện công việc được giao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tử vong do": được dùng để nêu nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cái chết.
    • Bệnh nhân tử vong do suy đa tạng. (Bệnh nhân chết nhiềuquan trong cơ thể ngừng hoạt động.)
  • "tử vong trên đường đi cấp cứu": một cụm từ chuyên môn thường thấy trong các báo cáo y tế hoặc tin tức.
    • Nạn nhân bị thương nặng đã tử vong trên đường đi cấp cứu. (Nạn nhân bị thương rất nặng đã chết khi đang được đưa đến bệnh viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Tử trận (động từ): chết trong chiến trận, hi sinh chiến đấu.
    • Hàng ngàn chiến sĩ đã anh dũng tử trận để bảo vệ Tổ quốc.
  • Tử nạn (động từ): chết tai nạn.
    • Ông ấy đã tử nạn trong một vụ lật thuyền.
  • Tử đạo (động từ): chết niềm tin tôn giáo, thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.
    • Vị thánh đó được tôn kính đã tử đạo.
Từ đồng nghĩa
  • Qua đời: chết (cách nói trang trọng, lịch sự).
  • Hi sinh: chết mục đích, lý tưởng cao cả (thường mang sắc thái tích cực, tôn kính).
  • Mất: chết (cách nói thông thường, giản dị).
  • Từ trần: chết (cách nói trang trọng, thường dùng cho người lớn tuổi).
Từ trái nghĩa
  • Sinh tồn: tiếp tục sống, tồn tại.
  • Sống sót: còn sống sau một tai nạn hoặc thảm họa.
  • Được cứu sống: không chết, được giữ lại mạng sống.
Các cụm từ liên quan
  • Tỷ lệ tử vong (danh từ): chỉ số thống kê về số người chết trên một đơn vị dân số trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Tỷ lệ tử vong của dịch bệnh này vẫn còn rất cao.
  • Nguyên nhân tử vong (danh từ): lý do, tác nhân trực tiếp gây ra cái chết.
    • Các bác sĩ đang xác định nguyên nhân tử vong.
  • Thương vong (danh từ): từ ghép chỉ chung cả người bị thương người chết.
    • Trận đánh gây ra thương vong lớn cho cả hai bên.
  1. Chết nhân một việc : Chiến sĩ tử vongmặt trận.